Danh mục sách ngành Khoa học Cây trồng có tại Thư viện

Từ điển chuyên ngành và sách tham khảo  

  1. Số liệu thống kê Nông - Lâm nghiệp - Thuỷ sản Việt Nam 1990 - 1998 và dự báo năm 2000, Số phân loại: 315.97/S450/1999
  2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường, Số phân loại: 363.7/Q523/2008
  3. Từ điển  thành ngữ Anh - Việt hiện đại, Số phân loại: 398.903/M235/2002
  4. Từ điển giải nghĩa sinh học Anh - Việt, Số phân loại: 570.3/T550
  5. Từ điển Bách khoa Sinh học, Số phân loại: 570.3/T550
  6. Từ điển sinh học Anh - Việt và Việt - Anh, Số phân loại: 570.3/T550/1997
  7. Từ điển giải nghĩa sinh học Anh - Việt, Số phân loại: 570.3/T550
  8. Từ điển sinh học Anh - Việt và Việt – Anh, Số phân loại: 570.3/T550/1997      
  9. Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín ở VN, Số phân loại: 580/B121/1997
  10. Botany : Laboratory manual, Số phân loại: 580/V872/1998
  11. Cây cỏ VN = An Illustrated Flora of Vietnam Q1, Số phân loại: 581.9597/H450-Q1/2000
  12. Niên giám nông nghiệp Việt Nam, Số phân loại: 630.0212/N305/2000
  13. Từ điển Nông nghiệp Anh Việt, Số phân loại: 630.3/D118/2002
  14. Từ điển bách khoa nông nghiệp, Số phân loại: 630.03/T550/1991
  15. Cẩm nang sâu bệnh hại cây trồng, Số phân loại: 632 / B305
  16. Những thành tựu nghiên cứu bệnh hại thực vật Việt Nam 1955 - 2005, Số phân loại: 632.3/Nh556    
  17. Sổ tay sản xuất trái cây theo tiêu chuẩn GAP, Số phân loại: 634/Ch125/2007
  18. Wiley encyclopedia of food science and technology = Wiley encyclopedia of food science and technology, Số phân loại: 644/W667/2000
  19. Những kiến thức cơ bản về công nghệ sinh học, Số phân loại: 660.6 / U527
  20. Sinh hóa ứng dụng, Số phân loại: 664 / Th500

Sách theo chương trình đào tạo

333.73 Đánh giá đất đai

338.1 Kinh tế nông nghiệp

Kỹ năng khuyến nông

519.5 Thống kê sinh học

540 Hóa đại cương

543 Hóa phân tích

551 Giáo trình địa chất

Giáo trình địa chất đại cương

551.5 Khí tượng nông nghiệp

552.5  Giáo trình thổ nhưỡng

570 Sinh học đại cương

571.2 Sinh lý thực vật

571.538 Nuôi cấy mô thực vật

571.95 Độc chất học môi trường

572 Hóa sinh học đại cương

575.7 Đa dạng sinh học

576.5 Di truyền học

577 Sinh thái học

577.55 Sinh thái học nông nghiệp

579 Vi sinh vật học đại cương

Vi sinh vật

Vi sinh vật đất

Nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

580  Giáo trình thực vật học

581.7 Thực vật ứng dụng trong phòng trừ dịch hại 

582 Phân loại thực vật

590.07 Động vật hại nông nghiệp

595.7 Côn trùng đại cương

630 Khuyến nông   

Cây ngắn ngày

Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông sản sau thu hoạch

630.068 Quản trị nông trại

630.2195 Thống kê phép thí nghiệm

631 Canh tác học

631.3 Cơ khí nông nghiệp

631.4  Giáo trình Thổ nhưỡng học

631.5 Hệ thống canh tác

631.521Chọn giống cây trồng

631.8 Dinh dưỡng cây trồng

Phân bón

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

632 Cỏ dại

Bệnh cây nông nghiệp    

Thuốc bảo vệ thực vật

Động vật hại nông nghiệp

632.95 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

633.1 Cây lương thực

633.18 Cây lúa

Sản xuất giống cây trồng

633.187 Thực hành chọn tạo giống lúa 

633.189 Quản lý dịch hại tổng hợp

633.88 Cây dược liệu

634  Cây ăn trái  

Nông lâm kết hợp

634.44 Xử lý ra hoa 

635 Cây rau

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

635.9 Hoa, cây cảnh 

660.6 Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật

664.7 Công nghệ sau thu hoạch

910.285 GIS căn bản