Danh mục sách ngành Sư phạm Ngữ văn có tại Thư viện

Sách theo chương trình đào tạo

Tên môn học Sách bản in Vị trí trong kho Sách điện tử
Giáo dục học (PED117) Giáo dục học 370.1 education philosophy
  Giáo dục phổ thông 373 education (secondary)
  Luật giáo dục 344.07597 Educational law and legislation
Tâm lý học sư phạm cho giáo viên THCS và THPT (PSY106) Tâm lý học 150, 158.1 psychology
  Giao tiếp sư phạm 370.1, 370.15 education psychology
  Tâm lí sư phạm 370.15  
  Tâm lí học lứa tuổi 370.15  
  Ứng xử sư phạm 370.15 education psychology
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục (PED332) Phương pháp nghiên cứu 001.42 science - research
  Khoa học giáo dục 370.711 Scientific education
  Thống kê ứng dụng 370.72 educational statistics
Lý luận dạy học Ngữ văn (PED321) Văn học giáo dục 807 educational in literature
  Lí luận dạy học 371.3 teaching
  Phương pháp dạy học 371.3 Teaching methods
Phương pháp dạy học Ngữ văn 1 (PED333) Phương pháp giảng dạy Ngữ văn 807 Philology - Study and teaching
Phương pháp dạy học Ngữ văn 2 (PED559) Phương pháp giảng dạy Ngữ văn 807 Philology - Study and teaching
  Tiếng Việt thực hành 495.922 vietnamese language - grammar
  Phương pháp dạy học tiếng Việt 495.922 vietnamese language - study and teaching
  Phương pháp dạy học 371.3 Teaching methods
Phương pháp kiểm tra đánh giá năng lực Ngữ văn (PED596) Phương pháp giảng dạy Ngữ văn 807 Philology - Study and teaching
  Đánh giá giáo dục 371.26, 371.27,
373.112
education - evalution
  Đánh giá kết quả học tập 371.26  
  Phương pháp dạy học 371.3 Teaching methods
Phát triển kỹ năng nghề nghiệp - SPNV (PED651) Phương pháp giảng dạy Ngữ văn 807 Philology - Study and teaching
  Kỹ năng sư phạm 800 Pedagogical skills
  Nghệ thuật sân khấu 792 Theater Arts
Giáo viên trong thế kỷ XXI - SPNV (PED659) Giáo dục hiện đại 370.7, 370.9597 Modern education
  Phương pháp dạy học 371.3 Teaching methods
  Nghiệp vụ sư phạm 373.112  
Dạy học Lý luận văn học ở trường THPT (FED595) Lý luận văn học 801.95, 895.92209 Literature _ philosophy
  Văn học hiện đại 895.92209 Modern literature
  Văn học ViệtNam 810, 895.92209 vietnamese literature
  Phê bình văn học 895.92209 Literary criticism
Dạy học Văn học nước ngoài ở trường THPT (PED593) Nghiên cứu văn học 801 vietnamese literature - history and criticism
  Văn học nước ngoài 807 Foreign literature
  SGK Ngữ văn THCS, THPT 807 literature student's book
  SGV Ngữ văn THCS, THPT 807.07 Literature teacher's book
  Văn học phương Tây 809.894 Western literature
Từ Hán Việt với việc giảng dạy Ngữ văn ở trường THPT (PED594) Từ Hán Việt 495.1 Sino-Vietnamese
  Phương pháp dạy học từ Hán Việt 495.17 Chinese language - study and teaching
  Tiếng Việt lịch sử 495.922 Historical Vietnamese
  Ngữ nghĩa tiếng Việt 495.9222, 495.9225 vietnamese language - grammar
Kỹ năng thực hành tiếng Việt trong dạy học Ngữ Văn (PED665) Tiếng Việt thực hành 495.922 vietnamese language - grammar
  Rèn luyện ngôn ngữ 495.922 Language training
  Kỹ năng viết 807, 495.9225 Writting skill
Tham quan thực tế văn học (HOL507) Du lịch Việt Nam 915.97 Vietnam tourism
  Danh lam thắng cảnh 915.97 Scenic spots
  Di tích lịch sử 915.97 Historical sites
  Sổ tay du lịch 910.597, 915.97 Tourist handbook
Cơ sở văn hóa Việt Nam - SPNV (BAS101) Cơ sở văn hóa Việt Nam 306.09597 Vietnamese culture
  Bản sắc văn hóa 306, 306.089597 Cultural identity
Dẫn luận ngôn ngữ học và Ngữ âm tiếng Việt (VLL101) Tiếng Việt đại cương 495.922 vietnamese language - grammar
  Ngôn ngữ học 410 linguistics
  Dẫn luận ngôn ngữ 410 linguistics - study and teaching
  Ngữ âm tiếng Việt 495.922, 495.9225 vietnamese language - phonetics
Từ vựng và Ngữ nghĩa tiếng Việt (VLL506) Từ vựng tiếng Việt 495.9228 vietnamese language - vocabulary
  Ngữ nghĩa học 495.922, 495.9228 semantics
  Ngữ pháp tiếng Việt 495.9225 Vietnamese grammar
Ngữ pháp tiếng Việt (VLL523) Ngữ pháp tiếng Việt 495.9225 Vietnamese grammar
  Ngôn ngữ học 410 linguistics
Ngôn ngữ học văn bản và Phong cách học (VLL525) Tiếng Việt thực hành 495.922, 372.6 vietnamese language - grammar
  Phong cách học 495.922 vietnamese language - rhetoric
  Văn bản tiếng Việt 808.5, 495.922, 495.9228 vietnamese language
  Biện pháp tu từ 808.0495922, 495.9228 vietnamese language - rhetoric
  Làm văn 807, 372.64 Writing
  Xây dựng văn bản 346.022 form letters
Ngữ dụng học (VLL515) Ngữ dụng học 401.4 Pragmatics
  Ngôn ngữ học 410 linguistics
Văn học dân gian Việt Nam (HOL101) Văn học dân gian Việt Nam 398.209597 folk literature, vietnamese
  Phân tích tác phẩm 398.2049597 literature _ study and teaching
  Thi pháp 398.209597 Poetics
  Ca dao dân ca 398.9 Folk poetry, Folk songs
  Truyền thuyết Việt Nam 398.209597 legends - vietnam
Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến thế kỷ XVII (HOL102) Văn học Việt nam 895.92209 vietnamese literature
  Văn học trung đại Việt nam 895.92209 Literature, Medieval - Vietnam
  Văn học Lý Trần 895.92209, 895.9228209, 807  
  Nguyễn Trãi toàn tập 895.92208 vietnamese literature - Nguyen Trai
  Nguyễn Bỉnh Khiêm 809, 895.9221009 vietnamese literature - Nguyen Binh khiem
  Truyền kỳ mạn lục 895.9223 folk literature, vienamese
Văn học Việt Nam từ thế kỷ XVIII đến thế kỷ XIX (HOL306) Văn học Việt nam 895.92209 vietnamese literature
  Văn học trung đại Việt nam 895.92209 Literature, Medieval - Vietnam
  Truyện Kiều 895.9221, 895.922109 folk literature, vietnamese
  Truyện nôm 398.209597 olk literature, vietnamese
Văn học Việt Nam hiện đại 1 (Từ đầu thế kỷ XX đến năm 1945) (HOL535) Văn học Việt nam 895.92209 vietnamese literature
  Văn học Việt Nam hiện đại 895.92232 ,895.92209 Literature, Modern - Vietnam
Văn học Việt Nam hiện đại 2 (Từ 1945 đến thế kỷ XX) (HOL532) Văn học Việt Nam hiện đại 895.92232 ,895.92209 Literature, Modern - Vietnam
  Lích sử văn học Việt Nam 398.32, 895.92209 vietnamese literature - history and criticism
  Văn học hiện thực 895.92209  
  Phê bình văn học 895.92209 Literary criticism
Lý luận văn học 1 (Nguyên lý văn học) (TLM101) Từ điển văn học 803, 895.92203 Literary dictionary
  Lý luận văn học 801.95 literature _ philosophy
  Phê bình văn học 895.92209 Literary criticism
  Nghiên cứu văn học 801 vietnamese literature - history and criticism
Lý luận văn học 2 (Tác phẩm và thể loại văn học) (TLM302) Lý luận văn học 801.95 literature _ philosophy
  Tiến trình văn học 807  
  Tác phẩm văn học 801, 801.95, 807 Literature
  Phương pháp dạy học tác phẩm 807 Philology - Study and teaching
Lý luận văn học 3 (Thi pháp học) (TLM512) Lý luận văn học 801.95 literature _ philosophy
  Thi pháp học 808 Poetics
  Phương pháp dạy học tác phẩm 807 Philology - Study and teaching
  Cấu trúc văn bản 895.92209 grammar
  Nhà văn 809 literateurs. Authors, Vietnamese
Phương pháp luận nghiên cứu văn học (TLM531) Nghiên cứu văn học 801 vietnamese literature - history and criticism
  Nghệ thuật thơ ca 808.1 vietnamese poetry, theory of
  Nhà văn 809 literateurs. Authors, Vietnamese
  Lý luận văn học 801.95 literature _ philosophy
  Phê bình văn học 895.92209 Literary criticism
Hán Nôm 1 (VLL102) Văn học Hán Nôm 895.92209 Vietnamese literature - Chinese influences
  Chữ Hán Nôm 495.1 Nom script - Vietnam
  Hán Việt 495.1395922 Sino-Vietnamese
Hán Nôm 2 (VLL302) Văn học Hán Nôm 895.92209 Vietnamese literature - Chinese influences
  Chữ Hán Nôm 495.1 Nom script - Vietnam
  Hán Việt 495.1395922 Sino-Vietnamese
Văn học Châu Á (HOL502) Văn học Châu Á 895 Asian literature
  Văn học Trung Quốc 895.1 chinese literature
  Văn học Ấn Độ 891.34 Indian literature
  Basho và thơ Haiku 895.61009 Japanese literature
Văn học Châu Âu từ cổ điển đến TK XVIII (HOL525) Văn học phương Tây 809.894 european literature
  Lịch sử văn học Pháp 840.9, 843, 841 french literature - history and criticism
Văn học Nga (HOL533) Lịch sử văn học Nga 891.09 Russian literature - history and criticism
  Văn học Nga 891.7, 891.709 Russian literature
  Thi pháp Nga 808.1, 808.3, 891.73 Russian Poetics
Ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học Ngữ văn (COA523) Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học văn 378.00285 Coputer science - study and teaching literature
Thực hành nghề nghiệp 1 (PED317) Kiến tập sư phạm 370.711 Pedagogical training
  Tâm lý học 150, 158.1 psychology
  Giáo dục học 370 education philosophy
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm - SPNV (PED680) Phương pháp dạy học tiếng Việt 495.922, 495.92207 vietnamese language - study and teaching
  Ứng xử sư phạm 370.15, 370.153 education psychology
  Nghiệp vụ sư phạm 371.1, 373.112  
  Phương pháp dạy học 371.3, 371.1, 371.102 Teaching methods
  Hoạt động dạy học 370.102, 371.3  
  Làm văn 807, 372.64 essays - study and teaching
  Tiếng Việt thực hành 495.922, 372.6 vietnamese language - grammar
  Lịch sử giáo dục 370, 370.109 Education history
Thực hành nghề nghiệp 2 (PED318) SGK Ngữ văn THCS, THPT 807 literature student's book
  Tâm lý học 150, 158.1 psychology
  Giáo dục học 370 education philosophy
  Giáo dục phổ thông 373  
Thực tập sư phạm 1 - SPNV (EDU901) Kiến tập sư phạm 370.711 Pedagogical training
  Tâm lý học 150, 158.1 psychology
  Giáo dục học 370 education philosophy
Thực tập sư phạm 2 - SPNV (EDU912) SGK Ngữ văn THCS, THPT 807 literature student's book
  SGV Ngữ văn THCS, THPT 807.07 Literature teacher's book
  Thiết kế bài giảng Ngữ văn 807.07 iterature - study and teaching
  Chuẩn kiến thức 495.9220712  
Khóa luận tốt nghiệp - SPNV (EDU949) Luật giáo dục 344.07597 education and state
  Các quy định về giáo dục   Education regulations
Văn học Mỹ Latin (HOL913) Văn học Mỹ Latin 870 Latin American literature
  Chủ nghĩa hiện thực huyền ảo 863  
  Gabriel Garcia Marquez 863 Gabriel Garcia Marquez
  Văn học Argentina hiện đại 868 Argentinean literature
  Jorge Guis Borges 868 Jorge Guis Borges
Văn học đô thị miền Nam (1954 - 1975) HOL(918) Văn học Việt Nam hiện đại 895.92209, 808.83 Literature, Modern - Vietnam
  Văn học yêu nước 808.83  
  Lịch sử Việt Nam 959.7 Vietnam history
  Kháng chiến chống Mĩ 959.7043092 vietnam war
  Đô thị miền Nam 959.7043092 vietnam, southern - history
Thời sự văn học Việt nam (HOL919) Văn học Việt Nam hiện đại 895.92209, 808.83 Literature, Modern - Vietnam
  Lí luận phê bình văn học 895.92209, 809 vietnamese literature - history and criticism
  Văn học hậu hiện đại 801 Postmodernism (Literature)
Văn học Nga hiện đại (HOL917) Văn học hiện đại Nga 891.7, 891.709 Russian literature
  Thi pháp học Nga 808.1, 808.3, 891.73 Russian Poetics
  Kí hiệu học 302.222  
  Văn học dân gian 398 folk literature, vietnamese
  Chinghz Aitmatov 398 Chinghz Aitmatov
Tác giả văn học Việt Nam trung đại (HOL518) Văn học Việt Nam trung đại 895.92209 Literature, Medieval - Vietnam
  Nhà thơ Việ Nam 895.922109, 895.9220008 vietnamese poets - biography
  Thơ ca Việt Nam 895.9220008 Vietnamese poetry
Tiếng Việt lịch sử (VLL517) Lịch sử tiếng Việt 410, 495.92209 vietnamese language - history
  Ngữ âm tiếng Việt 495.922 vietnamese language - phonetics
  Việt ngữ 495.922 vietnamese language
Ngữ pháp chức năng (VLL514) Ngữ pháp tiếng Việt 495.9225 Vietnamese grammar
  Ngôn ngữ học 410 linguistics
Văn học Trung Quốc hiện đại (HOL912) Văn học Trung Quốc 895.1, 895.109 chinese literature
  Tiểu thuyết Trung Quốc 895.13, 895.13009 chinese fiction
  Mạc ngôn 895.109 litterateurs - chine
Văn học địa phương An Giang (HOL916) Văn học dân gian An Giang 398.209597 folk literature - An Giang - vietnam
  Phương pháp dạy học Ngữ văn 807 Philology - Study and teaching
  Thơ văn An Giang 895.92208, 895.9221 Poets - An Giang - vietnam
  Nhà văn An Giang 895.92208 Litterateurs - An Giang - Vietnam
  Văn học nghệ thuật An Giang 895.922, 895.9224 Art and literature - Vietnam - An Gaing
  Truyện ngắn An Giang 895.922334  
Tiếp nhận văn học (TLM502) Tiếp nhận văn học 801  
  Phê bình văn học thế kỷ XX 809 Literary criticism
  Văn học phương Tây 809.894 european literature
  Lý luận phê bình văn học phương Tây 801 european literature - history and criticism
  Tiếp nhận tác phẩm văn học 807, 807.12, 808.04, 895.92209 Vietnamese literature - History and criticism
Lý luận và phê bình văn học Việt Nam thế kỹ XX (TLM911) Lí luận phê bình văn học Việt nam 895.92209, 809 vietnamese literature - history and criticism
Phương ngữ học (VLL522) Phương ngữ học 306.4409597, 495.922 dialectology
  Phương ngữ Nam Bộ 306.4409597 Language and culture - Vietnam . - Southern
  Ngôn ngữ phương Đông 306.4495 Civilization, Oriental
  Ngữ âm tiếng Việt 495.922 vietnamese language - phonetics
  Ngữ nghĩa tiếng Việt 495.9222, 495.9225 vietnamese language - grammar
  Từ vựng 495.9222 Vocabulary
Phương pháp Đọc hiểu văn bản (PED597) Phương pháp dạy học Ngữ văn 807 Philology - Study and teaching
  Đọc hiểu văn bản 807, 807.12 reading
Đặc điểm hình thức thể loại trong thơ ca Việt Nam (TLM910) Nghiên cứu văn học 801, 801.95, 807 vietnamese literature - history and criticism
  Thơ ca Việt Nam 895.9220008, 895.9221009 Vietnamese poetry
  Nghệ thuật thơ ca 808.1 vietnamese poetry, theory of
  Tác phẩm văn chương 807 literature
  Văn học hậu hiện đại 801 Postmodernism (Literature)