Từ điển chuyên ngành và sách tham khảo

STT Nhan đề Phân loại
1

Từ điển giải thích thuật ngữ Toán - Lí - Hoá - Sinh

500.03/Y600/1994
2 Từ điển bách khoa phổ thông  toán học 2 510.3/550/2002  
3 Từ điển toán học thông dụng 510.3/L107/2000 
4 Dictionary of mathematics 510.3/P243
5 Từ điển toán học và Tin học Anh - Việt 510.3/T550
6 Từ điển toán và tiền tệ Anh - Việt 510.3/T550/1998 
7 Từ điển  bách khoa phổ thông toán học 1 510.3/T550/1999 
8 Từ điển Toán học Anh - Anh Việt 510.3/Th305 
9 Từ điển thuật ngữ Toán và tin học Anh - Việt 510.32195922/T550/2004
10 Từ điển Toán học và Tin học Anh - Việt 510.3/T550/2003
11 Từ điển toán học và tin học Việt-Anh = Vietnamese-English dictionary of mathematics and inforrmatics 510.3/T550/2006

 

Sách theo chương trình đào tạo

Danh mục sách in cập nhật ngày 27/01/2021 (Xem chi tiết)

Tên Môn học

 

Sách bản in

 

Vị trí trong kho

 

Sách điện tử

 

Tiếng Anh chuyên ngành - SP Toán học )

 

Tiếng Anh chuyên ngành

 

510

 

Specialized English - Mathematics Pedagogy

 

 

 

Toán học

 

510

 

Mathematics

 

Tin học chuyên ngành 

 

Tin học chuyên ngành

 

510.285

 

Mathematics -

Data processing

 

 

 

Hình học phẳng

 

516

 

Plane geometry

 

Giáo dục học (Đào tạo giáo viên THCS và THPT)

 

Giáo dục học

 

370.1

 

pedagogics

 

 

 

Giáo dục phổ thông

 

373

 

General education

 

 

 

Luật giáo dục

 

344.07597

 

Educational law

 

Tâm lý học sư phạm đào tạo giáo viên THCS và THPT 

 

Tâm lý học

 

150, 158.1

 

Psychology

 

 

 

Giao tiếp sư phạm

 

370.1

 

 

Pedagogical communication

 

 

 

 

Tâm lí sư phạm

 

370.15

 

Pedagogical psychology

 

 

 

Tâm lí học lứa tuổi

 

370.15

 

Psychology of age

 

 

 

Ứng xử sư phạm

 

370.15

 

Pedagogical behavior

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học 

 

Phương pháp nghiên cứu

 

001.42

 

Science research

 

 

 

Phương pháp dạy học Toán

 

510.71

 

Math teaching methods

 

Lý luận dạy học môn toán 

 

Phương pháp dạy học Toán học

 

372.7

 

Math teaching methods

 

 

 

Năng lực sư phạm

 

510.71

 

Pedagogical competence

 

 

 

Dạy học tích hợp

 

373.19

 

Integrated teaching

 

Phương pháp dạy học Đại số và Giải tích 

 

Phương pháp dạy học Toán

 

510.71

 

Math teaching methods

 

 

 

Đại số

 

512

 

Algebra

 

 

 

Giải tích

 

515

 

Analytics

 

Phương pháp dạy học Hình học 

 

Phương pháp dạy học Toán

 

510.71

 

Math teaching methods

 

 

 

Hình học

 

516

 

Geometry

 

Phương pháp kiểm tra đánh giá trong dạy học Toán ở THPT 

 

Đánh giá giáo dục

 

371.26

 

Educational assessment

 

 

 

Quản lí giáo dục

 

373.126

 

Education Management

 

Giải tích

 

Giải tích toán học

 

510, 515, 515.7

 

Mathematical analysis

 

 

 

Hàm số một biến

 

515.93

 

Function of one variable

 

 

 

Hàm số nhiều biến

 

515.94

 

Multivariable function

 

 

 

Toán cao cấp

 

515, 515.94

 

Advanced math

 

Đại số đại cương

 

Đại số đại cương

 

512

 

General Algebra

 

 

 

Lý thuyết số

 

512.7

 

Number theory

 

 

 

Đại số hiện đại

 

512

 

Modern algebra

 

Đại số sơ cấp 

 

Đại số sơ cấp

 

512

 

Elementary Algebra

 

 

 

Phương trình, bất phương trình

 

512.25

 

Equations, Inequalities (Mathematics)

 

Lý thuyết số 

 

Lý thuyết số

 

512.7

 

Number theory

 

 

 

Số học

 

513

 

Arithmetics, Numerals

 

Lý thuyết Galois 

 

Lý thuyết Galois

 

512.3

 

Galois theory

 

 

 

Đại số

 

512

 

Algebra

 

 

 

Đại số trừu tượng

 

512.02

 

Abstract algebra

 

Lý thuyết Mô-đun 

 

Lý thuyết module

 

512

 

Modules (Algebra)

 

 

 

Đại số hiện đại

 

512

 

Algebra

 

 

 

Đại số giao hoán

 

512

 

Commutative algebra.

 

Phương trình vi phân 

 

Phương trình vi phân

 

515.35

 

Differential equation

 

Hàm biến phức 

 

Hàm biến phức

 

515.9

 

Complex Variables

 

Độ đo tích phân 

 

Lý thuyết độ đo

 

515.43

 

Measure theory

 

 

 

Giải tích học

 

515

 

Calculus

 

 

 

Tích phân

 

515

 

Integral

 

Topo đại cương 

 

Topo học

 

514

 

Topology

 

 

 

Không gian Topo

 

514

 

Space Topology

 

Giải tích hàm 

 

Giải tích hàm

 

515.7

 

Calculus of functions

 

 

 

Giải tích toán học

 

515.7

 

Mathematical analysis

 

Phương pháp tính 

 

Toán học

 

515

 

Mathematics

 

 

 

Phương pháp tính

 

515.07

 

Calculation method

 

Hình học sơ cấp 

 

Toán sơ cấp

 

516

 

Elementary math

 

 

 

Hình học

 

516

 

Geometry

 

Hình học phi Euclide 

 

Hình học Ơclit

 

516.2

 

Euclidean geometry

 

 

 

Hình học cao cấp

 

516

 

Advanced geometry

 

Hình vi phân 

 

Hình học vi phân

 

516.36

 

Differential Geometry

 

Xác suất thống kê 

 

Xác suất thống kê

 

519.2

 

Probabilities Statistics

 

 

 

Thống kê toán học

 

519.5

 

Mathematical statistics

 

Quy hoạch tuyến tính 

 

Đại số tuyến tính

 

512.5

 

Linear algebra

 

 

 

Quy hoạch tuyến tính

 

512.5, 519.7

 

Linear programming

 

Ứng dụng Toán học trong Vật lý 

 

Vật lí đại cương

 

530, 530.076

 

General Physics

 

 

 

Cơ học

 

530.1, 531

 

Mechanics

 

 

 

Điện học

 

537

 

Electricity

 

 

 

Điện đại cương

 

537

 

General electricity

 

Thực hành nghề nghiệp 

 

Kiến tập sư phạm

 

370.711, 510

 

Pedagogical training

 

 

 

Tâm lý học

 

150, 158.1

 

Psychology

 

 

 

Giáo dục học

 

370

 

pedagogics

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm - SP Toán học 

 

Năng lực sư phạm

 

510.71

 

Pedagogical competence

 

 

 

Toán học

 

510

 

Mathematics

 

 

 

Đại số

 

512, 512.04, 512.076

 

Algebra

 

 

 

Giải tích

 

510, 515, 515.7

 

Mathematical analysis

 

 

 

Hình học

 

516, 516.07, 516.076

 

Geometry

 

Phương trình đạo hàm riêng 

 

Phương trình vi phân riêng

 

515.35

 

Separate differential equation

 

 

 

Phương trình đạo hàm riêng

 

515.23, 515.25

 

Equation of partial derivatives

 

Giải tích đa trị 

 

Giải tích toán học

 

510, 515, 515.7

 

Mathematical analysis

 

 

 

Giải tích đa trị

 

515

 

Multivalued Calculus

 

Lịch sử Toán 

 

Lịch sử toán học

 

510.9

 

History of mathematics

 

 

 

Logic toán

 

511.3

 

Mathematic logic

 

Rèn luyên tư duy logic cho học sinh qua giải Toán 

 

Logic toán

 

511.3

 

Mathematic logic

 

 

 

Logic học

 

160

 

Logic

 

 

 

Lý thuyết tập hợp

 

511.3

 

Set theory

 

Toán rời rạc 

 

Toán rời rạc

 

512.02

 

Discrete math

 

 

 

Lý thuyết nhóm

 

511.35, 512.2

 

Group theory

 

Nhập môm đa tạp khả vi 

 

Giải tích toán học

 

515

 

Mathematical analysis

 

 

 

Toán học cao cấp

 

516

 

Advanced Mathematics

 

 

 

Hình học Riemann

 

516

 

Riemann Geometry

 

 

 

Hình học vi phân

 

516.36

 

Differential Geometry

 

Lý thuyết nhóm 

 

Đại số đại cương

 

512

 

Algebra

 

 

 

Đại số trừu tượng

 

512.02

 

Abstract algebra

 

 

 

Lý thuyết nhóm

 

512.2

 

Group theory